HOME >> Study
Showing posts with label Study. Show all posts

[Audio English] Streamline A - Unit 02: Excuse Me.


 Unit 02 : EXCUSE ME! streamline a
I: Excuse me!
J: Yes?
I: Are you English?
J: Pardon?
I: Are you English?
J: Oh, yes. Yes, we are.
I: Oh, I’m English. Are you on holiday?
J: No, we aren’t. We’re businessmen.

 Unit 02 : EXCUSE ME! streamline a
J: Please, sit down…
I: Thank you.

 Unit 02 : EXCUSE ME! streamline a
J: Tea?
I: Yes, please.
J: Sugar?
I: No, thanks.

 Unit 02 : EXCUSE ME! streamline a
J: Where are you from?
I: I’m from London.
J: Are you a businessman?
I: No, I’m not. I’m a tourist.





[Audio English] Streamline A - Unit 01: Hello.



A: Hello!
B: Hello!
A: I’m David Clark.
B: I’m Linda Martin.


C: Are you a teacher?
D: No, I’m not.
C: Oh, are you a student?
D: Yes, I am.

E: Are you from England?
F: No, I’m not.
E: Where are you from?
F: I’m from Canada.


G: Hello, John!
H: Hello Peter. How are you?
G: I’m very well, thanks. And you?
H: I’m fine, thanks.




Phân biệt ''please check it'' và ''please check it out'' trong tiếng anh.

Về cơ bản thì hai cụm từ này đồng nghĩa, thường được sử dụng khi yêu cầu hày nhờ vả ai đó kiểm tra một điều gì đó hay một cái gì đó hoặc một ai đó.

Phân biệt please check it và please check it out trong tiếng anh

Điểm khác biệt duy nhất là cụm từ "please check it out" là một yêu cầu lịch sự và tế nhị hơn so với "please check it", ví dụ nếu phải dịch sang tiếng việt thi ta có thể nói "vui lòng kiểm tra nó""làm ơn kiểm tra nó".





ex viết tắt của từ gì? ex là gì? ex nghĩa là gì?

"ex" trong trường hợp là từ viết tắt thì thường được hiểu là từ viết tắt của "example" có nghĩa tiếng việt là "ví dụ", tuy nhiên có rất nhiều tranh cãi cho trường này, đầu tiên là "ex" nguồn gốc của từ viết tắt này là ở đâu? không ai xác định được tuy nhiên ý được tán đồng nhiều nhất là từ thói  quen viết tắt của học sinh hay sinh viên, vấn đề thứ hai là dùng "ex" để viết tắt cho "example" thì có hợp lý không khi mà từ "Exercise(s)" cũng có thể được viết tắt thành "ex". Cuối cùng thì các nhà ngôn ngữ học hoặc các giáo viên tiếng anh bản địa khuyên rằng khi dùng từ viết tắt cho từ "example" thì nên dùng từ viết tắt là "e.g.".


Tuy nhiên nếu một số văn bản hay tài liệu có sử dụng từ này theo dạng câu trúc bên dưới
ex:
- ví dụ một cái gì đó
- ví dụ gì đó.
Thì bạn hoàn toàn có thể hiểu nghĩa của nó là "example (ví dụ)"

Trong trường hợp nếu ex đi kèm với một từ nào đó khác, hay nói cách khác ex là mạo từ trong tiếng anh dùng để miêu tả cái gì đã cũ, cái trước đó, và thường đứng trước danh từ, thông thường người ta hay nói là:
  • ex-boyfriend: bạn trai cũ.
  • ex-girlfriend: bạn gái cũ.
  • ex-wife: vợ cũ.
  • ex-husband: chồng cũ.
  • my ex: người yêu cũ của tôi.
  • ex warehouse: nhà kho cũ.
  • ex stock: cổ phiếu cũ.

Một số ngoại lệ khi EX là từ viết tắt, tuy hiếm gặp nhưng cũng có thể bạn sẽ gặp ở đâu đó, cũng tránh phân biệt nhâm với mạo từ:
  • ex = exercise(s) = bài tập về nhà.
  • ex  = exciter = người xúi giuc (dễ nhầm sang xe Exciter)
  • ex VAT = excluding VAT = chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (cẩn thận nhầm nghĩa "cũ" của mạo từ).



    Writer: +Bui Ngoc Son


    FYI là từ viết tắt của tử nào? FYI có nghĩa là gì?

    FYI là viết tắt của cụm từ "For Your Information" có nghĩa là "cho bạn biết thông tin" hoặc nhẹ nhành hơn là "xin cho bạn biết". Từ này thường được dùng trong thư điện tử được sử dụng khi bạn muốn chia sẻ thông tin từ một bức thư mà bạn nhận được cho người khác biết, hoặc một vài thông tin gì đó bạn nhận được từ ai đó và muốn chia sẻ nó với bạn bè của mình. Từ này thường được ở tiêu đề thư ví dụ bạn nhận được bức thư "Tăng Lương" bạn chia sẻ nó với vợ mình thì sẽ chuyển tiêu đề lại thành "FYI Tăng Lương" hoặc bạn cũng có thể để FYI dòng đầu tiên trong nội dung thư cũng được. Lưu ý đôi khi từng FYI là chỉ tên của một tạm chị, bộ phim, hoặc một chương trình truyền hình nào đó.









    Tổng hợp tên tiếng anh các món ăn Việt Nam.

    Tổng hợp tên tiếng anh các món ăn Việt Nam.

    Bài viết này mình tông hợp tên tiếng anh của các món ăn Việt Nam, do kiến thức có hạn nên bạn nào biết thêm các nón ăn, hoặc các nón ăn độc mà lạ thì bổ sung thêm giúp mình hoàn thành bài viết này nhé.
    • Bánh mì: bread
    • Nước mắm: fish sauce
    • Bánh cuốn: stuffed pancake
    • Bánh dày: round sticky rice cake
    • Bánh tráng: girdle-cake
    • Bánh tôm: shrimp in batter
    • Bánh cốm: young rice cake
    • Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
    • Bánh đậu: soya cake
    • Bánh bao: steamed wheat flour cake
    • Bánh xèo: pancako
    • Bánh chưng: stuffed sticky rice cake
    • Bào ngư: Abalone
    • Bún: rice noodles
    • Bún ốc: Snail rice noodles
    • Bún bò: beef rice noodles
    • Bún chả: Kebab rice noodles
    • Cá kho: Fish cooked with sauce
    • Chả: pork-pie
    • Chả cá: Grilled fish
    • Bún cua: Crab rice noodles
    • Canh chua: Sweet and sour fish broth
    • Chè: Sweet gruel
    • Chè đậu xanh: Sweet green bean gruel
    • Đậu phụ: Soya cheese
    • Gỏi: Raw fish and vegetables
    • Lạp xưởng: Chinese sausage
    • Mắm: Sauce of macerated fish or shrimp
    • Miến gà: Soya noodles with chicken
    • Phở bò: Rice noodle soup with beef
    • Xôi: Steamed sticky rice
    • Thịt bò tái: Beef dipped in boiling water






    BIO là viết tắt của từ gì? BIO nghĩa là gì?

    What does BIO mean?

    "BIO" thì không có nghĩa cụ thể nó được hiểu là một từ "tiền tố" tức là từ đứng trước môt từ khác để bổ thêm nghĩa cho từ đó.

    Lưu ý rằng từ mà "BIO" bổ nghĩa thì là là từ phải có liên quan tới sự sống (life), tiểu sử, sinh vật, nói cách khác nó là tiền tố chỉ đời sống, cơ thể sống, sinh vật sống. Bạn hãy xem các ví dụ bên dưới để hiểu rõ hơn:
    • biology: bio(=life) + logy(=science): Sinh vật học (ngành khoa học nghiên cứu về sự sống).
    • biography: bio(=life) + graph(=write): Viết về cuộc sống (tiểu sử).
    • biohazard: vũ khí sinh học
    • biodesign: thiết kế phỏng sinh học
    • biograph = biography: tiểu sử, lý lịch
    • biographer: người viết tiểu sử
    • biotechnology: công nghệ sinh học
    • bioengineering: kỹ thuật sinh học

    Bạn nào biết thêm ví dụ khác thì comment cho mình biết với nhé ^^!







    NSFW là viết tắt của từ gì? NSFW có nghĩa là gì?

    What does NSFW mean?

    NSFW là từ viết tắt của cụm từ "not safe for work" có nghĩa là "không thích hợp xem tại công sở hoặc nơi làm việc". Nó thường được sử dụng như là một thông báo nội dụng trên website cho người dùng biết rằng nội dung bạn đang xem có thể không phù hợp xem tại nơi công sở, thông thường là các nội dung khiêu dâm (sex), đồi trụy, hoặc các nội dung chỉ dành cho lứa tuổi 18+, có một biến thể khác của NSFW do dân nạng chế lại là "not safe for woman" nghĩa là "không an toàn cho phụ nữ".



    Writer: +Bui Ngoc Son

    Wanna là viết tắt của từ gì? Wanna nghĩa là gì?


    "Wanna" là viết tắt của cụm từ "want to" cũng tương tự như từ "gonna" xuất hiện khi người bản xứ nói nhanh cụm từ "want to" nghe nó giống như là wanna và nó dùng để thiện hành động "muốn làm điều gì đó" ví dụ như "I wanna kiss you." nghĩa là "tôi muốn hun bạn.". Wanna thường được dùng trong văn nói ít khi được sử dụng trong văn viết.

    Môt số ví dụ về từ "Wanna":
    • I wanna go home. (Tôi muốn về nhà.)
    • I don’t wanna go. (Tôi không muốn đi.)
    • I wanna guitar. (Tôi muốn chơi gita)
    • I wanna love you forever. (Tôi muốn yêu bạn mãi mãi.)
    • I wanna dance. (Tôi muốn nhảy.)
    • I don't wanna close my eyes. (Tôi không nhắm mắt mình lại.)
    • Do you wanna play football later? = Do you want to play football later? (Tí nữa bạn có muốn chơi đá banh không?)
    • Do you wanna watch TV? (Bạn có muốn xem ti vi không?) - Yes, I wanna. (Vâng, tôi muốn.)
    • Do you wanna coffee? (Bạn có muốn một tách cà phê không?) - Yes, I wanna. (Vâng, tôi muốn.)
    • Do you wanna go out? (Bạn có muốn ra ngoài một chút?) - Yes, I wanna. (Vâng, tôi muốn.)
    • Wanna go to the beach? = Do you want to go to the beach? (Bạn có muốn đi tắm biển không?) - Yes, I wanna. (Vâng, tôi muốn.)
    • you wanna know how low I’ve stooped?
    • It's a Calypso gathering, you just wanna get down low and have a mad party and dance in the sun.
    • I don't wanna go into detail yet, I want you guys to just see it and then give me your feedback please!
    • If you wanna get involved in the music scene, you should just mind your own business and go out and make a record.




    Writer: +Bui Ngoc Son




    Gonna là viết tắt của từ gì? Gonna có nghĩa là gì?


    "gonna" là dạng viết tắt của cụm từ "going to" xuất phát từ việc người bản xứ thường hay nói nói(đọc) lướt qua nhanh từ này khi ta sẽ thành giống như là gonna. Tuy nhiên "gonna" chỉ được dùng thay thế cho "going to" khi thể hiện "một dự định trong tương lại gần" ví dự như khi ta nói:
    • "I'm going to the beach." → thì không thể nói là "I'm gonna the beach."
    • "I'm going to go to the beach." → thì có thể dùng gonna để nói "I'm gonna go to the beach."

    Một số ví dụ khác về từ "Gonna":
    • Nothing's Gonna Change My Love For You. (Sẽ không có điều gì có thể làm thay đổi tình yêu anh dành cho em.)
    • I’m not gonna tell you. (Tôi sẽ không nói cho anh biết).
    • What are you going to do? = What are you gonna do? (Bạn định sẽ làm gì?)
    • I’m not going to tell you about my family = I’m not gonna tell you about my family. (Tôi sẽ không nói cho bạn biết về gia đình của tôi.)
    • I am gonna go there next week to see my friend. (Tuần tới, tôi sẽ gặp bạn tôi.)
    • She is gonna study abroad soon so want to see her before she leaves. (Cô ấy sắp đi du học nên tôi muốn gặp trước khi cô ấy dời đi.)
    • so what you gonna do now? (vây bây giờ bạn sẽ làm gì?)
    • The game's gonna be the night before the carnival, and I expect you all to be here. (Trò chơi sẽ diễn ra vào buổi tối trước khi lễ hội bất đầu, và tôi hi vọng các bạn sẽ có mắt ở đó.)
    • I'm gonna drag you home tonight and we're going to explore this concept of evolution. (Tôi sẽ giữ bạn lại nhà tối nay và chúng ta sẽ bàn về nội dung của sự phát triển này.)
    • It got to the point where I decided that I'm gonna stay here until I darn well make it. 





    Writer: +Bui Ngoc Son